Trang chủ Chất Kháng Nhiễm Tĩnh Điện GMS Glycerol MonoStearate

GMS Glycerol MonoStearate

Mô tả

GMS (Glycerol Monosteate) là thành phần có nhiều ứng dụng trong lĩnh vực thực phẩm, chất tạo nhũ, chất tẩy rửa và trong lĩnh vực nhựa cũng có một số ứng dụng rất đáng được quan tâm. Với những chủng loại GMS tinh chất có tính chịu nhiệt cao, sử dụng trong lĩnh vực nhựa với vai trò như: chất trợ gia công, chất tăng trơn, chất chống nhiễm tĩnh điện,…

CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG

GMS có cấu trúc gồm mạch dài của axít Stearic và các nhóm phân ester phân cực, nên nó có tính tương hợp tương đối thuận lợi với cả nhựa phân cực và không phân cực. GMS có nhiệt độ chảy thấp và các nhóm có tính phân cực thường có xu hướng di chuyển ra bề mặt ngoài của dòng chảy, và làm tạo thành một lớp bôi trơn cho dòng chảy. Lớp phủ ngoài này có một số tác dụng đáng ghi nhận:

–       Có tính ái nước, và hành thành một lớp lan tỏa điện tích bề mặt.

–       Có khuynh hướng cách dính với thành phần kim loại.

LỢI ÍCH

GMS giúp cải thiện dòng chảy, giúp nhẹ áp lực của dòng chảy. Chúng cũng giúp giảm ma sát dòng chảy và ma sát với thành kim loại, nên góp phần cải thiện điện năng tiêu thụ, giảm hao mòn thiết bị.

GMS cũng giúp tăng sức căng bề mặt của dòng nhựa lỏng, nên giúp bề mặt cải thiện độ bóng và ổn định cấu trúc xốp.

GMS sau khi hấp thu hơi ẩm trong môi trường giúp giảm nhiễm tĩnh điện cho sản phẩm, tránh hút bụi từ môi trường (gây sản phẩm mau dơ)

GMS cũng là thành phần giúp phân tán tốt một vài thành phần màu trong nhựa.

SỬ DỤNG

Sử dụng cho nhựa: PE, PP, PVC, ABS,…

Sử dụng cho các công nghệ: Đùn, Ép phun, Cán màng, Thổi màng, Thổi chai, Tạo hạt,… (sử dụng cho hầu hết các công nghệ trong ngành nhựa).

Tỉ lệ sử dụng: Tùy theo từng ứng dụng cụ thể.

THÔNG SỐ 

Thành phần: Glycerol Monosterate

Công thức hóa học: C21H42O4

Trọng lượng phân tử: 359 g/mol

Tỉ trọng: 0.97g/cm3

Trạng thái: Rắn (ở nhiệt độ thường)

Nhiệt độ chảy: 58 oC

Nhiệt bắt cháy: 235 oC

CHỨNG NHẬN

FDA

(Đọc thêm các thông tin chi tiết cung cấp và công bố bởi nhà sản xuất)

YÊU CẦU KỸ THUẬT

Bảo quản nơi khô ráo, cách xa nguồn nhiệt (để tránh làm chảy, vón cục sản phẩm).

(Đọc thêm các thông tin chi tiết tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất)

SẢN PHẨM ỨNG DỤNG ĐIỂN HÌNH

Sản xuất màng nhà kính, bao bì túi nhựa.

Sử dụng trong tạo hạt màu cho nhựa

Sử dụng trong sản xuất xốp PE, PS,…

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Bao bì: giấy; nhựa

Trọng lượng: 25kg/bao

THƯƠNG HIỆU ĐIỂN HÌNH

Dynisco-Dimodan; Emery-GMS90;….


LƯU Ý: Người sử dụng phải tuân thủ đúng theo quy trình và quy định về bảo quản, sử dụng. Người sử dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt các yêu cầu bắt buộc của sản phẩm. Đảm bảo dùng đúng cách, đúng lượng và điều kiện cho phép của sản phẩm. Người sản xuất sử dụng sản phẩm này phải tự chịu trách nhiệm kiểm đo kiểm và đăng ký các tiêu chuẩn sản phẩm của mình theo quy định hiện hành của nơi phân phối cho người tiêu dùng.

Nhóm phụ gia
Phụ Gia Tăng Dai
Phụ Gia Tăng Trong
Phụ Gia Tăng Cứng
Phụ Gia Tăng Trơn
Phụ Gia Kháng Tia Cực Tím
Phụ Gia Kháng Lão Hóa
Chất Kháng Nhiễm Tĩnh Điện
Chất Tẩy Trắng Quang Học
Phụ Gia Ổn Định Tổng Hợp
Phụ Gia Chống Co Ngót, Cong Vênh
Chất tẩy, vệ sinh máy nhựa
Màu, Phụ Gia Cho Màu
Phụ Gia Tăng Bóng
Phụ Gia Trợ Gia Công, PPA